互通性
hùtōngxìng
[ㄏㄨˋ ㄊㄨㄥ ㄒㄧㄥˋ]
HỖ THÔNG TÍNH
- 1.tính tương thích (của thiết bị liên lạc)

例句Câu ví dụ
- 1
可靠的互通性是十分重要的。
kěkào de hùtōngxìng shì shífēn zhòngyào de。
Sự tương thích đáng tin cậy là rất quan trọng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 通THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.