例句Câu ví dụ
- 1
五加三等於八。
wǔjiā sān děng Yū bā。
Năm cộng ba bằng tám
- 2
請照平常一樣五加侖。
qǐng zhào píngcháng yīyàng wǔjiā lún。
Xin hãy lấy năm gallon thường
- 3
五加三不等於九,而是等於八。
wǔjiā sānbù děng Yū jiǔ, érshì děng Yū bā。
Năm cộng ba không bằng chín mà bằng tám
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 五NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
