學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
五指
五指
wǔ
zhǐ
[ㄨˇ ㄓˇ]
NGŨ CHỈ
1.
năm ngón tay của một bàn tay
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
五
wǔ
năm
指
zhǐ
ngón tay
指導
zhǐdǎo
hướng dẫn
指揮
zhǐhuī
chỉ huy
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
手指
shǒuzhǐ
ngón tay
指出
zhǐchū
chỉ ra
指示
zhǐshì
chỉ ra
逐字解
Từng chữ trong từ
五
ngũ
năm
指
chỉ
ngón tay
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
物質
wùzhì
vật chất
無知
wúzhī
ngu dốt
武職
wǔzhí
quan chức quân sự
武陟
Wǔzhì
huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam
誤植
wùzhí
viết sai từ
誤置
wùzhì
đặt nhầm chỗ
記憶技巧
Mẹo nhớ
五
NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
五指 nghĩa là gì? · Kaori Dict