學華語Kaori Dict

五音不全

yīnquán

ㄨˇ ㄧㄣ ㄅㄨˋ ㄑㄩㄢˊ

NGŨ ÂM BẤT TOÀN

  1. 1.không cảm âm
  2. 2.không thể hát đúng giai điệu

例句Câu ví dụ

  • 1

    他在卡拉OK點了《夜來香》,一開口卻五音不全,把全場都逗笑了。

    tā zài kǎlāOK diǎn le 《 yèláixiāng 》, yī kāikǒu què wǔyīnbùquán, bǎ quánchǎng dōu dòuxiào le。

    Anh ấy chọn bài hát 'Đêm khuya' trong karaoke, nhưng vừa hát xong lại không biết cao thấp, khiến toàn bộ khán giả cười nghiêng ngả.

  • 2

    他不知道他自己五音不全。

    tā bùzhī dào tā zìjǐ wǔyīnbùquán。

    Anh ấy không biết mình bị điếc tai.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
  • TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.
  • ÂM (音) – âm thanh: Đứng (立) trước mặt trời (日) cất giọng — tiếng vang lan trong nắng, ÂM thanh, ÂM nhạc.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

五音不全 nghĩa là gì? · Kaori Dict