交售
jiāoshòu
[ㄐㄧㄠ ㄕㄡˋ]
GIAO THỤ
- 1.(của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.