學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
交遊
交遊
giản thể:
交游
jiāo
yóu
[ㄐㄧㄠ ㄧㄡˊ]
GIAO DU
1.
có quan hệ thân thiết
2.
nhóm bạn bè
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
交
jiāo
giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao
交通
jiāotōng
kết nối
旅遊
lǚyóu
chuyến đi
游泳
yóuyǒng
bơi lội
游
yóu
bơi
遊戲
yóuxì
trò chơi
交流
jiāoliú
trao đổi
外交
wàijiāo
ngoại giao
逐字解
Từng chữ trong từ
交
giao
trộn lẫn
遊
du
du ngoạn, dạo chơi, du lịch
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
郊遊
jiāoyóu
đi dã ngoại
交友
jiāoyǒu
kết bạn
交由
jiāoyóu
giao phó (trách nhiệm cho ai đó)
教友
jiàoyǒu
thành viên giáo hội
焦油
jiāoyóu
hắc ín, nhựa đường
記憶技巧
Mẹo nhớ
交
GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
交游 nghĩa là gì? · Kaori Dict