仙人跳
xiānréntiào
[ㄒㄧㄢ ㄖㄣˊ ㄊㄧㄠˋ]
TIÊN NHÂN KHIÊU
- 1.mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn

例句Câu ví dụ
- 1
你以為是走桃花運遇到了真愛,小心她是仙人跳!
nǐ yǐwéi shì zǒutáohuāyùn yùdào le zhēnài, xiǎoxīn tā shì xiānréntiào!
Ngươi tưởng rằng gặp được tình yêu thật sự trong vận may, cẩn thận nàng có thể là người gian dối
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.