學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
以東
以東
giản thể:
以东
yǐ
dōng
[ㄧˇ ㄉㄨㄥ]
DĨ ĐÔNG
1.
ở phía đông của (hậu tố)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
可以
kěyǐ
có thể
所以
suǒyǐ
vì vậy
東西
dōngxi
đồ vật
以後
yǐhòu
sau
以前
yǐqián
trước đây
東
dōng
phía đông
以及
yǐjí
cũng như
以為
yǐwéi
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
逐字解
Từng chữ trong từ
以
dĩ
bằng cách
東
đông, đang
đông, phương đông, phía đông, hướng đông
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
移動
yídòng
di chuyển
易懂
yìdǒng
dễ hiểu
異動
yìdòng
thay đổi; biến đổi
記憶技巧
Mẹo nhớ
以
DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
以东 nghĩa là gì? · Kaori Dict