- 1.lây nhiễm
- 2.dễ lây

例句Câu ví dụ
- 1
我的感冒傳染了他.
wǒ de gǎnmào chuánrǎn le tā .
Tôi đã lây cảm lạnh cho anh.
- 2
他把感冒傳染給我了。
tā bǎ gǎnmào chuánrǎn gěi wǒ le。
Anh ấy đã lây cho tôi bệnh cảm

我的感冒傳染了他.
wǒ de gǎnmào chuánrǎn le tā .
Tôi đã lây cảm lạnh cho anh.
他把感冒傳染給我了。
tā bǎ gǎnmào chuánrǎn gěi wǒ le。
Anh ấy đã lây cho tôi bệnh cảm