例句Câu ví dụ
- 1
忠犬八公的雕像佇立在澀谷站前。
zhōng quǎn bā gōng de diāoxiàng zhùlì zài sè gǔ Zhànqián。
Tượng chó trung thành Hachiko đứng tại trước ga Shibuya
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 立LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.
