學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
低齡犯罪
低齡犯罪
giản thể:
低龄犯罪
dī
líng
fàn
zuì
[ㄉㄧ ㄌㄧㄥˊ ㄈㄢˋ ㄗㄨㄟˋ]
ĐÊ LINH PHẠM TỘI
1.
tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
低
dī
thấp
降低
jiàngdī
giảm; hạ thấp; hạ xuống
年齡
niánlíng
LT:把[ba3],個|个[ge4]
低頭
dītóu
cúi đầu
犯
fàn
vi phạm
犯罪
fànzuì
phạm tội
罪
zuì
tội
罪惡
zuìè
tội ác
逐字解
Từng chữ trong từ
低
đê, đây
thấp
齡
linh
tuổi
犯
phạm
vi phạm, phạm tội
罪
tội
tội lỗi, tội ác, tội lỗi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
低龄犯罪 nghĩa là gì? · Kaori Dict