例句Câu ví dụ
- 1
你有湯姆的住址嗎?
nǐ yǒu Tāngmǔ de zhùzhǐ ma?
Anh có địa chỉ của Tom không?
- 2
這是我現在的住址。
zhè shì wǒ xiànzài de zhùzhǐ。
Đây là địa chỉ hiện tại của tôi
- 3
我們知道了他的住址。
wǒmen zhīdàole tā de zhùzhǐ。
Chúng ta biết được địa chỉ của ông
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 住TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.
