- 1.số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.)
- 2.thặng dư
- 3.phần còn lại

例句Câu ví dụ
- 1
我只付了首期房款,餘額是用按揭辦法付的。
wǒ zhǐ fù le shǒu qīfáng kuǎn, yúé shì yòng ànjiē bànfǎ fù de。
Tôi chỉ đã trả phần tiền cọc đầu tiên, số tiền còn lại được thanh toán bằng hình thức vay thế chấp