學華語Kaori Dict

shì

ㄕˋ

THỊ

例句Câu ví dụ

  • 1

    在你侍酒前最好先將白葡萄酒冷卻一下。

    zài nǐ shì jiǔ qián zuìhǎo xiān jiāng bái pútaojiǔ lěngquè yīxià。

    Trước khi phục vụ rượu vang, bạn nên làm lạnh rượu trắng một chút

  • 2

    沒有人可以共侍二主。

    méiyǒu rén kěyǐ gòng shì èr zhǔ。

    Không ai có thể phục vụ hai chủ

  • 3

    且凡老少房中所有親侍的女孩子們,更比待家下眾人不同,平常寒薄人家的小姐也不能那樣尊重的。因此他母子兩個也就死心不贖了。

    qiě fán lǎoshào fáng zhōng suǒyǒu qīn shì de nǚháizi men, gèng bǐ dāi jiā xià zhòngrén bùtóng, píngcháng hán báo rénjia de xiǎojie yě bùnéng nàyàng zūnzhòng de。 yīncǐ tā mǔzǐ liǎng gě yě jiù sǐxīn bù shú le。

    Ngoài ra, tất cả các cô gái làm việc trong nhà của người già và trẻ nhỏ đều được đối xử khác biệt so với những người giúp việc trong nhà, bình thường các tiểu thư gia đình nghèo cũng không được tôn trọng như vậy. Vì vậy, mẹ con họ cũng nản lòng không còn hy vọng nữa.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

侍 nghĩa là gì? · Kaori Dict