學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
供稱
供稱
giản thể:
供称
gòng
chēng
[ㄍㄨㄥˋ ㄔㄥ]
CÚNG XƯNG
1.
khai nhận (pháp luật)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
名稱
míngchēng
tên (của một sự vật)
稱為
chēngwéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
提供
tígōng
đề nghị
供應
gōngyìng
cung cấp
稱讚
chēngzàn
khen ngợi
供給
gōngjǐ
cung cấp
稱號
chēnghào
tên
稱呼
chēnghu
gọi; xưng hô
逐字解
Từng chữ trong từ
供
cung, cúng
cung cấp, đáp ứng
稱
xưng, xứng
gọi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
工程
gōngchéng
kỹ thuật
公稱
gōngchēng
danh nghĩa
共乘
gòngchéng
đi cùng nhau
宮城
Gōngchéng
tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
恭城
Gōngchéng
huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
攻城
gōngchéng
vây hãm (một thị trấn)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
供稱 nghĩa là gì? · Kaori Dict