學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
依附
依附
yī
fù
[ㄧ ㄈㄨˋ]
Y PHỤ
TOCFL 6
1.
gắn bó
2.
gắn kết
3.
phụ thuộc vào
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
附近
fùjìn
gần đó; lân cận
依靠
yīkào
dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
依然
yīrán
vẫn; như trước
依舊
yījiù
như trước; vẫn
依照
yīzhào
theo; dựa vào
依據
yījù
dựa vào
依賴
yīlài
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
依法
yīfǎ
hợp pháp (tố tụng)
逐字解
Từng chữ trong từ
依
y
dựa vào
附
phụ, phò
phụ – dính vào, thêm vào
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
衣服
yīfu
quần áo
伊芙
Yīfú
Eve (tên)
姨夫
yífu
chồng của dì
姨父
yífu
chồng của dì
意符
yìfú
thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])
異父
yìfù
khác cha (ví dụ: anh em cùng mẹ)
記憶技巧
Mẹo nhớ
附
PHỤ (附) – bám vào/gần: Trao gửi (付) mình cho gò đất (阝) bên cạnh — nhà PHỤ cận dựa lưng vào đồi, bám sát không rời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
依附 nghĩa là gì? · Kaori Dict