例句Câu ví dụ
- 1
不管侵略者什麼時候來, 都必被消滅。
bùguǎn qīnlüèzhě shénmeshíhou lái , dōu bì bèi xiāomiè。
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
- 2
侵略者注定要被打敗。
qīnlüèzhě zhùdìng yào bèi dǎbài。
Người xâm lược chắc chắn sẽ bị đánh bại
不管侵略者什麼時候來, 都必被消滅。
bùguǎn qīnlüèzhě shénmeshíhou lái , dōu bì bèi xiāomiè。
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
侵略者注定要被打敗。
qīnlüèzhě zhùdìng yào bèi dǎbài。
Người xâm lược chắc chắn sẽ bị đánh bại