保全
bǎoquán
[ㄅㄠˇ ㄑㄩㄢˊ]
BẢO TOÀN
TOCFL 6
- 1.cứu khỏi tổn hại
- 2.bảo tồn
- 3.duy trì
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.giữ gìn sửa chữa
- 5.(Đài Loan) nhân viên bảo vệ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 全TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.