- 1.hộp ký gửi an toàn
- 2.két sắt

例句Câu ví dụ
- 1
他從保險箱里把我的錢偷走了.
tā cóng bǎoxiǎnxiāng lǐ bǎ wǒ de qián tōu zǒu le .
Anh ấy đã lấy tiền của tôi từ chiếc tủ an toàn
- 2
保險箱的鑰匙在我這兒。
bǎoxiǎnxiāng de yàoshi zài wǒzher。
Chìa khóa tủ an toàn ở đây

他從保險箱里把我的錢偷走了.
tā cóng bǎoxiǎnxiāng lǐ bǎ wǒ de qián tōu zǒu le .
Anh ấy đã lấy tiền của tôi từ chiếc tủ an toàn
保險箱的鑰匙在我這兒。
bǎoxiǎnxiāng de yàoshi zài wǒzher。
Chìa khóa tủ an toàn ở đây