例句Câu ví dụ
- 1
她把信從日語譯成法語。
tā bǎ xìncóng Rìyǔ yìchéng Fǎyǔ。
Cô ấy đã dịch lái từ tiếng Nhật sang tiếng Pháp
- 2
湯姆為他的老板把一封信從法語翻譯成了英語。
Tāngmǔ wèi tā de lǎobǎn bǎ yī fēng xìncóng Fǎyǔ fānyì chéngle Yīngyǔ。
Tom đã dịch một lá thư từ tiếng Pháp sang tiếng Anh cho sếp của anh ấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 信TÍN (信) – tin: Người (亻) đứng cạnh lời nói (言) của mình — nói sao làm vậy, đáng TIN cậy; lá thư cũng là chữ TÍN gửi đi.
- 從TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.
