修整
xiūzhěng
[ㄒㄧㄡ ㄓㄥˇ]
TU CHỈNH
TOCFL 7
- 1.chỉnh trang
- 2.cải tạo
- 3.chăm sóc (vườn)
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.chải chuốt (tóc)
- 5.hoàn thiện (bề mặt thô)
- 6.cắt tỉa (cỏ)
- 7.chỉnh sửa (ảnh)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 整CHỈNH (整) – sửa cho ngay: Roi lệnh (敕) quất xuống, hàng lối lập tức ngay chính (正) — CHỈNH đốn lại toàn bộ, chỉnh tề.