學華語Kaori Dict

傳染性

giản thể: 传染性

chuánrǎnxìng

ㄔㄨㄢˊ ㄖㄢˇ ㄒㄧㄥˋ

TRUYỀN NHIỄM TÍNH

  1. 1.lây nhiễm; dễ lây
  2. 2.tính lây nhiễm; khả năng lây truyền

例句Câu ví dụ

  • 1

    熱情具有傳染性。

    rèqíng jùyǒu chuánrǎnxìng。

    Tình nhiệt tình có tính lây

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

傳染性 nghĩa là gì? · Kaori Dict