學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
先驅者
先驅者
giản thể:
先驱者
xiān
qū
zhě
[ㄒㄧㄢ ㄑㄩ ㄓㄜˇ]
TIÊN KHU GIẢ
1.
người tiên phong; người mở đường
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
先
xiān
trước; đầu tiên; sớm hơn
先生
xiānsheng
giáo viên
首先
shǒuxiān
trước tiên
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
先進
xiānjìn
tiên tiến (công nghệ, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
先
tiên
đầu tiên, trước đây, trước đó
驅
khu, xúi
đẩy ngựa
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
先
TIÊN (先) – trước: Dấu bàn chân in trên đất, người (儿) theo sau — ai để dấu chân là người đi TRƯỚC, TIÊN phong.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
先驅者 nghĩa là gì? · Kaori Dict