學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
光陰似箭
光陰似箭
giản thể:
光阴似箭
guāng
yīn
sì
jiàn
[ㄍㄨㄤ ㄧㄣ ㄙˋ ㄐㄧㄢˋ]
QUANG ÂM TỰ TIỄN
1.
thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
陰天
yīntiān
ngày nhiều mây; trời u ám
光
guāng
ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4])
陰
yīn
u ám (thời tiết)
陽光
yángguāng
ánh nắng
類似
lèisì
tương tự; tương đồng
似乎
sìhū
dường như; hình như; như thể
相似
xiāngsì
tương tự; giống nhau
光明
guāngmíng
ánh sáng
逐字解
Từng chữ trong từ
光
quang
sáng
陰
âm
nguyên lý âm (yin) trong triết học Trung Quốc
似
tự, tựa
giống như
箭
tiễn
đạn tên, loại tre
記憶技巧
Mẹo nhớ
光
QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
光阴似箭 nghĩa là gì? · Kaori Dict