例句Câu ví dụ
- 1
代表她、威廉還有他的弟弟哈利的聖詹姆斯宮現在認為,凱薩琳的“入會時期”已經結束了。
dàibiǎo tā、 Wēilián háiyǒu tā de dìdi Hālì de shèng Zhānmǔsī gōng xiànzài rènwéi, Kǎi Sà lín de “ rùhuì shíqī ” yǐjīng jiéshù le。
Nhà thờ Thánh James hiện đang đại diện cho bà, William và em trai của ông là Harry, và cho rằng 'thời kỳ gia nhập' của Catherine đã kết thúc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 會HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
