例句Câu ví dụ
- 1
把入侵者趕出我們的土地!
bǎ rùqīnzhě gǎnchū wǒmen de tǔdì!
Đẩy kẻ xâm nhập ra khỏi lãnh thổ của chúng ta!
- 2
門扉旁邊,精巧的、輕金屬製成的機器人——用來阻止入侵者的機器人,冷冷地佇立著。
mén fēi pángbiān, jīngqiǎo de、 qīng jīnshǔ zhìchéng de jīqìrén — — yònglái zǔzhǐ rùqīnzhě de jīqìrén, lěnglěng de zhùlì zhe。
Ngay bên cạnh cửa, một robot được chế tạo từ chất liệu kim loại nhẹ, dùng để ngăn chặn kẻ xâm nhập, đứng lạnh lùng và im ắng.
- 3
他們抵御入侵者,保衛了國家。
tāmen dǐyù rùqīnzhě, bǎowèi le guójiā。
Họ chống lại những người xâm lược, bảo vệ đất nước.
