- 1.vé vào cửa

例句Câu ví dụ
- 1
在哪能買到入場券?
zài nǎ néng mǎi dào rùchǎngquàn?
Ở đâu có thể mua vé vào cửa
- 2
這是安東尼爵士的八十歲生日音樂會,大家都想要一張入場券。
zhè shì Āndōngní juéshì de bāshí suì shēngrì yīnyuèhuì, dàjiā dōu xiǎngyào yī zhāng rùchǎngquàn。
Đây là buổi hòa nhạc sinh nhật tám mươi tuổi của quý công tử Anthony, mọi người đều muốn một vé vào cửa