學華語Kaori Dict

入會

giản thể: 入会

huì

ㄖㄨˋ ㄏㄨㄟˋ

NHẬP HỘI

  1. 1.tham gia một hội, hiệp hội, v.v.

例句Câu ví dụ

  • 1

    代表她、威廉還有他的弟弟哈利的聖詹姆斯宮現在認為,凱薩琳的“入會時期”已經結束了。

    dàibiǎo tā、 Wēilián háiyǒu tā de dìdi Hālì de shèng Zhānmǔsī gōng xiànzài rènwéi, Kǎi Sà lín de “ rùhuì shíqī ” yǐjīng jiéshù le。

    Nhà thờ Thánh James hiện đang đại diện cho bà, William và em trai của ông là Harry, và cho rằng 'thời kỳ gia nhập' của Catherine đã kết thúc.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入會 nghĩa là gì? · Kaori Dict