學華語Kaori Dict

內心世界

giản thể: 内心世界

nèixīnshìjiè

ㄋㄟˋ ㄒㄧㄣ ㄕˋ ㄐㄧㄝˋ

NỘI TÂM THẾ GIỚI

  1. 1.thế giới nội tâm (của một người)

例句Câu ví dụ

  • 1

    音樂是內心世界,擁有了內心世界的他永遠不會覺得孤獨。

    yīnyuè shì nèixīnshìjiè, yōngyǒu le nèixīnshìjiè de tā yǒngyuǎn bùhuì juéde gūdú。

    Âm nhạc là thế giới trong lòng người, người nào sở hữu thế giới trong lòng sẽ mãi không cảm thấy cô đơn

  • 2

    內心世界很豐富,不知該如何表達了!

    nèixīnshìjiè hěn fēngfù, bùzhī gāi rúhé biǎodá le!

    Thế giới bên trong rất phong phú, không biết cách diễn đạt ra sao!

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
  • NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
  • TÂM (心) – tim: Quả tim cong cong với ba giọt máu bắn ra — TRÁI TIM đập, TÂM hồn sống.
  • GIỚI (界) – ranh giới: Người đứng giữa (介) hai thửa ruộng (田) — vạch ranh GIỚI chia đất, biên giới, thế GIỚI.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

內心世界 nghĩa là gì? · Kaori Dict