學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
八字鬍鬚
八字鬍鬚
giản thể:
八字胡须
bā
zì
hú
xū
[ㄅㄚ ㄗˋ ㄏㄨˊ ㄒㄩ]
BÁT TỰ HỒ TU
1.
ria mép hình chữ 八
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
字
zì
chữ
八
bā
tám; 8
必須
bìxū
phải
名字
míngzi
tên (của người hoặc vật)
漢字
hànzì
chữ Hán
字典
zìdiǎn
Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
數字
shùzì
chữ số
文字
wénzì
chữ viết
逐字解
Từng chữ trong từ
八
bát
tám
字
tự
chữ
鬍
hồ
râu
鬚
tu
râu
記憶技巧
Mẹo nhớ
八
BÁT (八) – tám: Hai nét rẽ sang hai bên như chia đôi món đồ — chia mãi thành TÁM phần, BÁT phương.
字
TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
八字胡须 nghĩa là gì? · Kaori Dict