學華語Kaori Dict

公爵夫人

gōngjuérén

ㄍㄨㄥ ㄐㄩㄝˊ ㄈㄨ ㄖㄣˊ

CÔNG TƯỚC PHU NHÂN

例句Câu ví dụ

  • 1

    女王為公爵夫人費心做了很多。

    nǚwáng wèi gōngjuéfūrén fèixīn zuò le hěn duō。

    Hoàng hậu đã tốn rất nhiều công sức cho bà Công nương

  • 2

    知情者也說,劍橋公爵夫人對近十二個月的成就也感覺“滿意”。

    zhīqíng zhě yě shuō, Jiànqiáo gōngjuéfūrén duì jìn shíèr gě yuè de chéngjiù yě gǎnjué “ mǎnyì ”。

    Theo những người biết tin, Công nương Cambridge cảm thấy 'noi lòng' với những thành tựu trong vòng mười hai tháng gần đây

  • 3

    知情者和CNN溝通是為了一部新的、五月四號將播出的紀錄片,叫作:“皇家;劍橋公爵夫人凱薩琳”

    zhīqíng zhě hé C N N gōutōng shì wèile yī bù xīn de、 Wǔyuè sì hào jiāng bōchū de jìlùpiàn, jiàozuò: “ huángjiā; Jiànqiáo gōngjuéfūrén Kǎi Sà lín ”

    Người biết tin đã liên lạc với CNN để làm một bộ phim tài liệu mới sẽ phát sóng vào ngày 4 tháng 5, tên bộ phim là: 'Royal: Công nương Catherine của Duke của Cambridge'.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
  • CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
  • PHU (夫) – chồng/đàn ông: Người to lớn (大) cài thêm trâm ngang (一) trên búi tóc — đàn ông trưởng thành, người CHỒNG, PHU quân.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

公爵夫人 nghĩa là gì? · Kaori Dict