學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
公職
公職
giản thể:
公职
gōng
zhí
[ㄍㄨㄥ ㄓˊ]
CÔNG CHỨC
HSK 7-9
N
1.
công vụ
2.
chức vụ công
3.
việc làm trong chính phủ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
公司
gōngsī
công ty; hãng; tập đoàn
公園
gōngyuán
công viên (dành cho công chúng giải trí)
辦公室
bàngōngshì
văn phòng
公共汽車
gōnggòngqìchē
xe buýt
公路
gōnglù
đường cao tốc
公里
gōnglǐ
kilômét
公斤
gōngjīn
kilôgam (kg)
公平
gōngpíng
công bằng
逐字解
Từng chữ trong từ
公
công
công bằng, công lý
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
供職
gòngzhí
giữ chức vụ hoặc vị trí
公制
gōngzhì
hệ mét
公知
gōngzhī
trí thức công cộng (đôi khi dùng với ý chê bai) (viết tắt của 公共知識分子|公共知识分子[gong1 gong4 zhi1 shi5 fen4 zi3])
記憶技巧
Mẹo nhớ
公
CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
公职 nghĩa là gì? · Kaori Dict