學華語Kaori Dict

共和國

giản thể: 共和国

gòngguó

ㄍㄨㄥˋ ㄏㄜˊ ㄍㄨㄛˊ

CỘNG HOÀ QUỐC

例句Câu ví dụ

  • 1

    美國是一個共和國。

    Měiguó shì yīge gònghéguó。

    Mỹ là một cộng hòa

  • 2

    博物館在共和國總統在場的情況下隆重開幕。

    bówùguǎn zài gònghéguó zǒngtǒng zàichǎng de qíngkuàng xià lóngzhòng kāimù。

    Bảo tàng khai mạc trọng thể trong sự hiện diện của tổng thống nước Cộng hòa

  • 3

    隨著時間的推移,法蘭西第五共和國的總統一個比一個矮。

    suízhe shíjiān de tuīyí, Fǎlánxī dìwǔ gònghéguó de zǒngtǒng yīge bǐ yīge ǎi。

    Theo thời gian trôi qua, tổng thống của Cộng hòa Pháp thứ năm ngày càng thấp hơn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CỘNG (共) – cùng: Hai mươi tay (廾) cùng nâng một (一) vật chia tám (八) hướng — chung sức, CỘNG lại, cùng chung.
  • HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

共和国 nghĩa là gì? · Kaori Dict