例句Câu ví dụ
- 1
美國是一個共和國。
Měiguó shì yīge gònghéguó。
Mỹ là một cộng hòa
- 2
博物館在共和國總統在場的情況下隆重開幕。
bówùguǎn zài gònghéguó zǒngtǒng zàichǎng de qíngkuàng xià lóngzhòng kāimù。
Bảo tàng khai mạc trọng thể trong sự hiện diện của tổng thống nước Cộng hòa
- 3
隨著時間的推移,法蘭西第五共和國的總統一個比一個矮。
suízhe shíjiān de tuīyí, Fǎlánxī dìwǔ gònghéguó de zǒngtǒng yīge bǐ yīge ǎi。
Theo thời gian trôi qua, tổng thống của Cộng hòa Pháp thứ năm ngày càng thấp hơn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 共CỘNG (共) – cùng: Hai mươi tay (廾) cùng nâng một (一) vật chia tám (八) hướng — chung sức, CỘNG lại, cùng chung.
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
