學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
共謀者
共謀者
giản thể:
共谋者
gòng
móu
zhě
[ㄍㄨㄥˋ ㄇㄡˊ ㄓㄜˇ]
CỘNG MƯU GIẢ
1.
kẻ đồng mưu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
一共
yīgòng
tổng cộng
公共汽車
gōnggòngqìchē
xe buýt
共同
gòngtóng
chung
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
公共
gōnggòng
công cộng; chung; công
逐字解
Từng chữ trong từ
共
cộng
cùng với, tổng cộng, chung
謀
mưu
kế hoạch, mưu đồ
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
共
CỘNG (共) – cùng: Hai mươi tay (廾) cùng nâng một (一) vật chia tám (八) hướng — chung sức, CỘNG lại, cùng chung.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
共謀者 nghĩa là gì? · Kaori Dict