- 1.hàng giả
- 2.hàng nhái
- 3.đồ giả mạo

例句Câu ví dụ
- 1
別是小地方出產的冒牌貨吧?
bié shì xiǎo dìfāng chūchǎn de màopáihuò ba?
Không phải là hàng giả làm ở những nơi nhỏ sao?

別是小地方出產的冒牌貨吧?
bié shì xiǎo dìfāng chūchǎn de màopáihuò ba?
Không phải là hàng giả làm ở những nơi nhỏ sao?