學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
冰球場
冰球場
giản thể:
冰球场
bīng
qiú
chǎng
[ㄅㄧㄥ ㄑㄧㄡˊ ㄔㄤˇ]
BĂNG CẦU TRƯỜNG
1.
sân khúc côn cầu trên băng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
球
qiú
quả bóng
場
chǎng
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
機場
jīchǎng
sân bay; phi trường
籃球
lánqiú
bóng rổ
地球
dìqiú
trái đất
網球
wǎngqiú
quần vợt
市場
shìchǎng
khu chợ
停車場
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe
逐字解
Từng chữ trong từ
冰
băng
nước đá
球
cầu
cầu, bóng đèn, hình cầu
場
trường, tràng
không gian mở, đồng ruộng, chợ
記憶技巧
Mẹo nhớ
球
CẦU (球) – quả bóng: Viên ngọc (王) ai cũng mong cầu (求 cầu) được nắm — mài tròn thành quả BÓNG, sân banh gọi là túc CẦU.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
冰球场 nghĩa là gì? · Kaori Dict