學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
幾欲
幾欲
giản thể:
几欲
jī
yù
[ㄐㄧ ㄩˋ]
CƠ DỤC
1.
gần như
2.
suýt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
幾
jǐ
bao nhiêu
幾乎
jīhū
hầu như; gần như; hầu hết
食慾
shíyù
sự thèm ăn
慾望
yùwàng
khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn
隨心所欲
suíxīnsuǒyù
theo đuổi mong muốn trong tim
搖搖欲墜
yáoyáoyùzhuì
lung lay
寥寥無幾
liáoliáowújǐ
chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
幾率
jīlǜ
xác suất
逐字解
Từng chữ trong từ
幾
kỷ, cơ, ky
bao nhiêu? bao nhiêu lượng?
欲
dục
muốn, mong muốn, khao khát
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
機遇
jīyù
cơ hội
給予
jǐyǔ
(văn viết) cho; dành cho; đưa ra
基於
jīyú
bởi vì
急於
jíyú
nóng lòng
際遇
jìyù
hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không)
覬覦
jìyú
(văn học) thèm muốn; nhìn một cách tham lam
記憶技巧
Mẹo nhớ
幾
KỈ (幾) – mấy?: Hai sợi tơ nhỏ xíu (幺幺) treo trước mắt lính canh (戍) — nhỏ quá đếm không nổi: 'MẤY sợi vậy?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
几欲 nghĩa là gì? · Kaori Dict