- 1.người Celt

例句Câu ví dụ
- 1
前600年凱爾特人是先來到的人。
qián 6 0 0 nián Kǎiěrtèrén shì xiān láidào de rén。
Trước 600 năm, người Celt là những người đến trước.
- 2
凱爾特人在公元前600年首先到來。
Kǎiěrtèrén zài gōngyuánqián 6 0 0 nián shǒuxiān dàolái。
Người Celt đã đến đầu tiên vào năm 600 trước Công nguyên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.