學華語Kaori Dict

出乎意料

chūliào

ㄔㄨ ㄏㄨ ㄧˋ ㄌㄧㄠˋ

XUẤT HỒ Ý LIỆU

TOCFL 6
  1. 1.vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới

例句Câu ví dụ

  • 1

    這出乎意料地容易。

    zhè chūhūyìliào de róngyì。

    Điều này thật dễ dàng ngoài mong đợi

  • 2

    他的歌聲出乎意料之外地好聽。

    tā de gēshēng chūhūyìliào zhīwài de hǎotīng。

    Giọng hát của anh ấy bất ngờ rất hay nghe

  • 3

    讓我出乎意料的是,他居然很會唱歌。

    ràng wǒ chūhūyìliào de shì, tā jūrán hěn huì chànggē。

    Làm tôi ngạc nhiên là, anh ấy lại rất hay hát

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
  • Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.
  • LIÊU (料) – nguyên liệu/đoán: Lấy đấu (斗) đong gạo (米) — đong đo vật LIỆU, ước LIỆU trước sau, âm là LIÊU.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出乎意料 nghĩa là gì? · Kaori Dict