出使
chūshǐ
[ㄔㄨ ㄕˇ]
XUẤT SỬ
TOCFL 7
- 1.đi ra nước ngoài làm đại sứ
- 2.được cử đi sứ mệnh ngoại giao

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.