學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
切骨之仇
切骨之仇
qiè
gǔ
zhī
chóu
[ㄑㄧㄝˋ ㄍㄨˇ ㄓ ㄔㄡˊ]
THIẾT CỐT CHI THÙ
1.
mối hận thấu xương
2.
hận thù sâu sắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
一切
yīqiè
mọi thứ
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
親切
qīnqiè
thân thiện
切
qiē
cắt; thái; khắc
骨頭
gǔtou
xương
逐字解
Từng chữ trong từ
切
thiết, tiếp
cắt, thái, lát, khắc
骨
cốt
xương
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
仇
thù, cừu
kẻ thù, thù ghét, mối thù
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
切骨之仇 nghĩa là gì? · Kaori Dict