學華語Kaori Dict

刑警

xíngjǐng

ㄒㄧㄥˊ ㄐㄧㄥˇ

HÌNH CẢNH

  1. 1.cảnh sát hình sự (viết tắt của 刑事警察[xing2 shi4 jing3 cha2])

例句Câu ví dụ

  • 1

    國際刑警組織正在追查跨國綁架集團的下落。

    GuójìXíngjǐngZǔzhī zhèngzài zhuīchá kuàguó bǎngjià jítuán de xiàluò。

    Tổ chức Cảnh sát Quốc tế đang truy tìm tung tích của nhóm buôn người xuyên quốc gia

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

刑警 nghĩa là gì? · Kaori Dict