例句Câu ví dụ
- 1
今天的活動到此結束。
jīntiān de huódòng dàocǐ jiéshù。
Hoạt động hôm nay kết thúc ở đây
- 2
到此為止。
dàocǐwéizhǐ。
Đến đây là đủ rồi
- 3
今天就到此為止吧。
jīntiān jiù dàocǐwéizhǐ ba。
Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
