刻板印象
kèbǎnyìnxiàng
[ㄎㄜˋ ㄅㄢˇ ㄧㄣˋ ㄒㄧㄤˋ]
KHẮC BẢN ẤN TƯỢNG
- 1.khuôn mẫu rập khuôn

例句Câu ví dụ
- 1
警察總吃甜甜圈是一種刻板印象。
jǐngchá zǒng chī tiántiánquān shì yīzhǒng kèbǎnyìnxiàng。
Việc cảnh sát luôn ăn bánh ngọt là một định kiến
- 2
有些藝術家透過作品探索女性特質,試圖打破刻板印象。
yǒuxiē yìshùjiā tòuguò zuòpǐn tànsuǒ nǚxìng tèzhì, shìtú dǎpò kèbǎnyìnxiàng。
Một số nghệ sĩ qua tác phẩm khám phá đặc điểm của phụ nữ, cố gắng phá vỡ định kiến
- 3
這部電影試圖打破刻板印象,重新詮釋何謂真正的男性特質。
zhè bù diànyǐng shìtú dǎpò kèbǎnyìnxiàng, chóngxīn quánshì héwèi zhēnzhèng de nánxìng tèzhì。
Bộ phim này cố gắng phá vỡ định kiến và định nghĩa lại khái niệm về bản chất nam giới thật sự