例句Câu ví dụ
- 1
三千六百個劍法,你卻學賤。
sān qiān liù bǎi gě jiànfǎ, nǐ què xué jiàn。
Ba nghìn sáu trăm chiêu kiếm pháp, ngươi lại học dở
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
