- 1.tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.)
- 2.kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.)
- 3.cấp tính
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.nghiêm trọng

例句Câu ví dụ
- 1
這部劇很好看。
zhè bù jù hěn hǎo kàn
Bộ phim này rất hay
- 2
他給我看了他最新劇的底稿。
tā gěi wǒ kàn le tā zuìxīn jù de dǐ gǎo。
Anh ấy đã cho tôi xem bản thảo của vở kịch mới nhất của anh ấy
- 3
我碰到一個對能劇感興趣的美國人。
wǒ pèngdào yīge duì néng jù gǎnxìngqù de Měiguórén。
Tôi đã gặp một người Mỹ quan tâm đến các vở kịch Noh.