例句Câu ví dụ
- 1
柴門霍夫是世界語的創造者。
cháimén Huò fū shì Shìjièyǔ de chuàngzàozhě。
Zamenhof là người sáng tạo ra tiếng Esperanto
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 造TẠO (造) – chế tạo: Vừa đi (辶) vừa rao báo (告): 'Xong rồi!' — công trình dựng xong, chế TẠO, sáng tạo ra đồ mới.
