- 1.khuyên
- 2.giục
- 3.cố gắng thuyết phục
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.khích lệ
- 5.an ủi
- 6.xoa dịu

例句Câu ví dụ
- 1
我勸他別去。
wǒ quàn tā bié qù
Tôi khuyên anh ấy đừng đi
- 2
我們試著勸了他。
wǒmen shìzhe quàn le tā。
Chúng tôi đã cố gắng thuyết phục anh.
- 3
她勸我別相信她的話。
tā quàn wǒ bié xiāngxìn tā dehuà。
Cô khuyên tôi đừng tin lời cô nói.