勝者王侯敗者賊
giản thể: 胜者王侯败者贼
shèngzhěwánghóubàizhězéi
[ㄕㄥˋ ㄓㄜˇ ㄨㄤˊ ㄏㄡˊ ㄅㄞˋ ㄓㄜˇ ㄗㄟˊ]
THẮNG GIẢ VƯƠNG HẦU BẠI GIẢ TẶC
- 1.xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇[sheng4 zhe3 wang2 hou2 bai4 zhe3 kou4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 王VƯƠNG (王) – vua: Ba vạch ngang là trời – người – đất, nét dọc xuyên suốt nối cả ba — người nối trời với đất chính là VUA, VƯƠNG giả.